ác cảm

Học thuật
Thân thiện
ác cảm

Một người đàn ông có ác cảm với mùi thuốc lá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác không ưa, không thích, thậm chí ghét bỏ đối với một người, một nhóm người hoặc một điều đó: Đây một trạng thái tâm lý tiêu cực, thường nảy sinh từ ấn tượng xấu ban đầu hoặc từ những kinh nghiệm không tốt, dẫn đến thái độ thiếu thiện chí, xa lánh.
    • Ấn tượng xấu, cảm tưởng không hay: "Ác cảm" có thể chỉ sự phản cảm, cảm giác khó chịu ngay từ cái nhìn đầu tiên chưa cần sự hiểu biết sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy ác cảm với người hàng xóm mới lần đầu gặp đã thấy anh ta cư xử thô lỗ. ( ấy cảm giác không ưa người hàng xóm mới lần đầu gặp đã thấy anh ta cư xử thô lỗ.)
    • Những lời nói dối của anh ta đã gây ác cảm mạnh mẽ trong lòng mọi người. (Những lời nói dối của anh ta đã tạo ra cảm giác ghét bỏ mạnh mẽ trong lòng mọi người.)
    • Tôi không hiểu vì sao mình lại ác cảm với món ăn đó ngay từ lần đầu nếm thử. (Tôi không hiểu vì sao mình lại ấn tượng xấu với món ăn đó ngay từ lần đầu nếm thử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ác cảm với ai/điều ": Diễn tả trạng thái mang trong lòng sự không ưa, không thích đối với một đối tượng cụ thể.

    • Cậu ác cảm với việc học toán từ sau một lần bị thầy giáo mắng. (Cậu cảm giác ghét việc học toán từ sau một lần bị thầy giáo mắng.)
  • "Gây (ra) ác cảm": Hành động, lời nói hoặc biểu hiện khiến người khác sinh ra cảm giác không ưa, khó chịu.

    • Thái độ kiêu ngạo của anh ấy dễ dàng gây ác cảm cho người đối diện. (Thái độ kiêu ngạo của anh ấy dễ dàng tạo ra cảm giác không ưa cho người đối diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiện cảm (danh từ): Trái nghĩa với "ác cảm", chỉ cảm tình tốt, sự quý mến, ưa thích.

    • Phong cách chân thành của ấy đã tạo được thiện cảm ngay lập tức. (Phong cách chân thành của ấy đã tạo được cảm tình tốt ngay lập tức.)
  • Định kiến (danh từ): Ý kiến, thái độ đã hình thành từ trước, thường tiêu cực cứng nhắc, có thể nguyên nhân dẫn đến "ác cảm".

  • Thù ghét (động từ/danh từ): Mức độ cảm xúc tiêu cực mạnh hơn, thường đi kèm với sự hận thù.
Từ đồng nghĩa
  • Ghét bỏ: Cảm giác không ưa, không thích mạnh mẽ.
  • Phản cảm: Cảm giác khó chịu, không hài lòng (thường do điều đó trái với quan điểm thẩm mỹ hay đạo đức).
  • Không ưa: Cách nói nhẹ hơn, chỉ sự không thích.
Thành ngữ liên quan
  • Ác cảm sâu sắc: Nhấn mạnh mức độ nặng nề, lâu dài của sự không ưa, ghét bỏ.

    • Hai gia đình đó ác cảm sâu sắc với nhau từ nhiều đời nay. (Hai gia đình đó sự ghét bỏ sâu sắc với nhau từ nhiều đời nay.)
  • Ác cảm từ cái nhìn đầu tiên: Cảm giác không ưa, không thích ngay từ lần tiếp xúc đầu tiên, tương phản với "thiện cảm từ cái nhìn đầu tiên".

    • Đôi khi ác cảm từ cái nhìn đầu tiên lại không chính xác. (Đôi khi ấn tượng xấu từ cái nhìn đầu tiên lại không chính xác.)
ác cảm

Một người đàn ông có ác cảm với mùi thuốc lá.

  1. d. Cảm giác không ưa thích đối với ai. ác cảm. Gây ác cảm.

Từ chứa "ác cảm"